Chung Kết Vcs Mùa Hè 2018

      17

Cập nhật tiếp tục BXH VCS mùa xuân 2019 công dụng bảng xếp hạng các đội tuyển hợp thể Huyền Thoại vn mùa giải lol new nhất


Kết quả bảng xếp hạng VSC các tuần lượt về, Playoff các kết quả trận đấu và lịch tranh tài VCS A B ngày xuân Playoff 2019 Việt Nam: Friends Forever (FFQ), Hall of Fame (HOF), Matrix Esports Gaming (MATRIX), New power (NP)...

Bảng xếp hạng VCS 2018 mùa hè

--------------------------------------------------

Xem Lịch thi đấu VCS hè 2018

Playoff vòng 1

Ngày Giờ Đội 1 Đội 2 Tỷ số
7/9 16:00 EVOS Esports Adonis Esports 2-3

Playoff vòng 2

Ngày Giờ Đội 1 Đội 2 Tỷ số
9/9 16:00 FFQTV Gaming Adonis Esports  1-3

Chung kết

Ngày Giờ Đội 1 Đội 2 Tỷ số
22/9 17:00 PVB(Vô địch VCS đi CKTG) Adonis Esports  3-1

 ----------------------------------------------

BXH VCS ngày hè 2018 new nhất

 

 Đội tuyểnTỷ sốGamesĐiểm1 2 3 4 5 6 7 8
*
 Phong Vũ Buffalo
12 - 2 26 - 8 +18
*
 FFQTV Gaming
10 - 4 21 - 11 +10
*
 Adonis Esports
9 - 5 21 - 13 +8
*
 EVOS Esports
8 - 6 20 - 14 +6
*
 GIGABYTE Marines
8 - 6 17 - 14 +3
*
 FTV Esports
5 - 9 12 - 21 -9
*
 Cherry Gaming
3 - 11 10 - 23 -13
*
 Vikings Gaming
1 - 13 4 - 27 -23

Như vậy là: Phong Vũ Buffalo đã phê chuẩn giành chức Vô địch VCS mùa giải 2018 với là đại diện thay mặt duy tuyệt nhất của nước ta sẽ đi gia nhập giải đấu Liên Minh lịch sử một thời lol danh giá lớn nhất của năm phổ biến kết quả đât 2018 trên Hàn Quốc hồi tháng 10 tới đây.

-------------------------------------------------- 

Xếp hạng MVP mùa hè 2018

Vị tríGame thủĐiểm
1st Zeros 1000
2st EasyLove 900
3st Artifact 800
4th Victory 600
5th Palette 600

----------------------------------------------

Bảng xếp thứ hạng VCS ngày xuân 2018

BXH VCS 2018 new nhất

 

 ĐộiTỷ sốGames1 2 3 4 5 6 7 8
*
 EVOS Esports
12 - 2 86% 26 - 7 79%
*
 Ultimate
9 - 5 64% 22 - 14 61%
*
 GIGABYTE Marines
9 - 5 64% 19 - 14 58%
*
 Young Generation
8 - 6 57% 20 - 15 57%
*
 Cherry Gaming
7 - 7 50% 17 - 17 50%
*
 FTV Esports
5 - 9 36% 14 - 19 42%
*
 FFQTV Gaming
5 - 9 36% 13 - 22 37%
*
 Hall of Fame
1 - 13 7% 3 - 26 10%